Thép tấm SM490A/SM490YA/SM490YB

  • Thép tấm SM490A/SM490YA/SM490YB

Ứng dụng

Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp ô tô, cầu cảng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí chế tạo, kiến trúc xây dựng

Mác thép

SM400/ SM490/ 16CuCr/ 15MnCuCr-QT

Tiêu Chuẩn

ASTM, JIS G3101, JIS G3103, JIS G3118, GB6654

Xuất xứ

Nhật -TrungQuốc – HànQuốc

Quy cách

Độ dày       :    3mm – 300mm              

Chiều rộng : 750mm - 2,400mm

Chiều dài    :  2,000mm - 12,000mm

Tính chất cơ lý

Mác thép

Độ bền chảy ẟc (MPa)

Độ bền kéo

ẟb( MPa)

Độ giãn dài

ẟ(%)

SM400 A

≥245

400-510

≥18

SM490 A

≥325

490-610

≥17

SM490YA

≥365

490~610

≥15

SM520 B

≥365

520~640

≥15

 

Thành phần hóa học

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

SM400 A

≤0.25

-

>2.5xC

≤0.035

≤0.035

SM490 A

≤0.20

≤0.55

≤1.60

≤0.035

≤0.035

SM490YA

≤0.20

≤0.55

≤1.60

≤0.035

≤0.035

SM520 B

≤0.20

≤0.55

≤1.60

≤0.035

≤0.035